Từ: 北齐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北齐:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 北 • 齐

Nghĩa của 北齐 trong tiếng Trung hiện đại:

[běiqí] Bắc Tề。北朝之一,公元550-577,高洋所建。参看(南北朝)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác北:chú bác
bước北:bước tới
bấc北:gió bấc
bậc北:bậc cửa
bắc北:phương bắc
bực北:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

chay齐:ăn chay, chay tịnh
tày齐:tày trời, người Tày
tè齐:té he; đái tè; thấp tè
tề齐:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề
北齐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北齐 Tìm thêm nội dung cho: 北齐