Từ: 骨碌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨碌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骨碌 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū·lu] lăn lông lốc; lăn; trở mình。滚动。
皮球在地上骨碌。
quả bóng da lăn lông lốc trên mặt đất.
他一骨碌从床上爬起来。
anh ấy trở mình một cái thì ngồi dậy trên giường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碌

lộc:lộc (nông cụ cán đất): lộc trục
lục:lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa)
骨碌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨碌 Tìm thêm nội dung cho: 骨碌