Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 糖膏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糖膏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 糖膏 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánggāo] cao mật; cao đường; mật đường。制糖时甘蔗汁或甜菜汁蒸发浓缩后形成的赤褐色黏稠液体,是糖蜜和糖的结晶的混合物。糖膏经过分蜜后制成白糖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường:ngọt như đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị
糖膏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糖膏 Tìm thêm nội dung cho: 糖膏