Chữ 蹛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹛, chiết tự chữ DÉP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹛

Chiết tự chữ dép bao gồm chữ 足 帶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹛 cấu thành từ 2 chữ: 足, 帶
  • tú, túc
  • đai, đái, đáy, đới
  • []

    U+8E5B, tổng 18 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dai4;
    Việt bính: daai3 zai6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蹛


    dép, như "đôi dép, giầy dép" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蹛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,

    Dị thể chữ 蹛

    𰸚,

    Chữ gần giống 蹛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹛 Tự hình chữ 蹛 Tự hình chữ 蹛 Tự hình chữ 蹛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹛

    dép:đôi dép, giầy dép
    蹛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹛 Tìm thêm nội dung cho: 蹛