Chữ 窜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窜, chiết tự chữ CHUỒN, THOÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窜:

窜 thoán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窜

Chiết tự chữ chuồn, thoán bao gồm chữ 穴 串 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窜 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 串
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • quán, xiên, xuyên, xuyến
  • thoán [thoán]

    U+7A9C, tổng 12 nét, bộ Huyệt 穴
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 竄;
    Pinyin: cuan4;
    Việt bính: cyun3;

    thoán

    Nghĩa Trung Việt của từ 窜

    Giản thể của chữ .

    chuồn, như "chuồn mất, chuồn êm" (gdhn)
    thoán, như "thoán (chạy loạn; đổi khác)" (gdhn)

    Nghĩa của 窜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (竄)
    [cuàn]
    Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 12
    Hán Việt: SOÁN, THOÁN
    1. chạy toán loạn; lủi; chuồn; tháo chạy (nói về bọn phỉ, bọn địch, loài thú)。乱跑;乱逃(用于匪徒、敌军、兽类)。
    流窜。
    chạy toán loạn khắp nơi.
    抱头鼠窜。
    ôm đầu tháo chạy.

    2. đày đi; đuổi đi; trục xuất; xua đuổi (khỏi tâm trí); đày ải (nghĩa bóng)。放逐;驱逐。
    3. sửa chữa; sửa đổi; cắt xén; thay đổi; sửa lại (văn chương, chữ nghĩa)。改动(文字)。
    窜改。
    cắt xén chữ nghĩa.
    点窜。
    sửa chữa văn.
    Từ ghép:
    窜犯 ; 窜改 ; 窜扰 ; 窜逃

    Chữ gần giống với 窜:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 窜

    ,

    Chữ gần giống 窜

    , , , , 蹿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窜 Tự hình chữ 窜 Tự hình chữ 窜 Tự hình chữ 窜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窜

    chuồn:chuồn mất, chuồn êm
    thoán:thoán (chạy loạn; đổi khác)
    窜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窜 Tìm thêm nội dung cho: 窜