Từ: 盘结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘结:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盘结 trong tiếng Trung hiện đại:

[pénjié] chi chít; chằng chịt。旋绕。
森林里古木参天,粗藤盘结。
trong rừng sâu, cổ thụ ngút trời, dây mây leo chằng chịt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
盘结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘结 Tìm thêm nội dung cho: 盘结