Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khôi phục thị lực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khôi phục thị lực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khôiphụcthịlực

Dịch khôi phục thị lực sang tiếng Trung hiện đại:

复明 《眼失明后又恢复视力。》người bị bệnh đục thuỷ tinh thể, có thể phẫu thuật để khôi phục thị lực.
白内障患者, 有的可以经过手术复明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khôi

khôi:khôi nhi khôi nhi (tiếng ngựa hí)
khôi:khôi phục
khôi:khôi (xem Hôi)
khôi:khôi bảo (của hiếm); môi khôi (hoa hồng)
khôi:mạo khôi (mũ úp sát sọ)
khôi:khôi hài
khôi:khôi hài
khôi:khôi ngô

Nghĩa chữ nôm của chữ: phục

phục:phục vào một chỗ
phục:phục hồi, phục chức
phục:phục nơi màn trướng
phục:phục hồi, phục chức
phục:tâm phục
phục:tin phục
phục:phục (nước xoáy)
phục:béo phục phịch
phục:phục linh (tên vị thuốc)
phục:phục (củ cải trắng)
phục:bao phục (gói bằng vải)
phục:bao phục (gói bằng vải)
phục:phục (hải vật cho bào ngư)
phục:phục (hải vật cho bào ngư)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thị

thị:thị (hầu hạ, chăm sóc)
thị:thị (mê, thích)
thị:thành thị
thị: 
thị:thị uy
thị:lời thị phi
thị:quả thị
thị:cây thị
thị:vô danh thị
thị:tuần thị (kiểm sát)
thị:yết thị
thị:thị sát; giám thị
thị:thị sát; giám thị
thị:thị (lên men đậu đen)
thị:chất cerium
thị:chất cerium

Nghĩa chữ nôm của chữ: lực

lực:lực điền

Gới ý 15 câu đối có chữ khôi:

Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

khôi phục thị lực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khôi phục thị lực Tìm thêm nội dung cho: khôi phục thị lực