Cao su chống va đập cửa

Từ: 紧固件 连接件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紧固件 连接件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 紧固件 连接件 trong tiếng Trung hiện đại:

Jǐn gù jiàn liánjiē jiàn bộ phận cố định khớp nối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧

khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
lẳm:lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
紧固件 连接件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紧固件 连接件 Tìm thêm nội dung cho: 紧固件 连接件