Từ: 累世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 累世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 累世 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěishì] mấy đời nối tiếp nhau。数世;接连几个世代。
累世之功。
mấy đời ghi công.
累世侨居海外。
mấy đời sống ở hải ngoại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
累世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 累世 Tìm thêm nội dung cho: 累世