Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 约莫 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuē·mo] ước chừng; khoảng chừng。大概估计。
我们等了约莫有一个小时的光景。
chúng tôi đợi khoảng 1 tiếng đồng hồ rồi.
我们等了约莫有一个小时的光景。
chúng tôi đợi khoảng 1 tiếng đồng hồ rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 约
| yêu | 约: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| ước | 约: | ước ao, ước mong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫
| mác | 莫: | rau mác |
| mạc | 莫: | quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng) |

Tìm hình ảnh cho: 约莫 Tìm thêm nội dung cho: 约莫
