Từ: 约莫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 约莫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 约莫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuē·mo] ước chừng; khoảng chừng。大概估计。
我们等了约莫有一个小时的光景。
chúng tôi đợi khoảng 1 tiếng đồng hồ rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫

mác:rau mác
mạc:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)
约莫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 约莫 Tìm thêm nội dung cho: 约莫