Từ: 托付 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托付:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托付 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōfù] giao phó; phó thác; ký gởi。委托别人照料或办理。
把孩子托付给老师。
phó thác con cái cho giáo viên.
托付朋友处理这件事。
giao phó việc này cho bạn bè giải quyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho:pho sách, pho tượng
phó:phó thác
phú:trời phú chọ..
托付 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托付 Tìm thêm nội dung cho: 托付