Chữ 睞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睞, chiết tự chữ LAI, LÃI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睞:

睞 lãi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 睞

睞

Chiết tự chữ 睞

Chiết tự chữ lai, lãi bao gồm chữ 目 來 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睞 cấu thành từ 2 chữ: 目, 來
  • 目 mục, mụt
  • 來 lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi, rời
  • lãi [lãi]

    U+775E, tổng 13 nét, bộ Mục 目
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 睐;
    Pinyin: lai4;
    Việt bính: loi6;

    睞 lãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 睞

    (Tính) Con ngươi trong mắt không thẳng.

    (Động)
    Liếc mắt.

    (Động)
    Nhìn.
    ◇Tạ Linh Vận 謝
    靈運: Cực mục lãi tả khoát, Hồi cố thiếu hữu hiệp 極目睞左闊, 迴顧眺右狹 (Đăng thượng thú thạch cổ san 登上戍石鼓山) Mút mắt nhìn bên trái rộng, Quay lại nhìn ra xa bên phải hẹp.

    (Động)
    Quay lại nhìn.
    lai, như "lai (nhìn xéo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 睞:

    䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

    Dị thể chữ 睞

    睐,

    Chữ gần giống 睞

    盿, 瞫, 瞞, 瞟, 瞠, 瞡, 瞢, 瞣, 瞤, 瞥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睞 Tự hình chữ 睞 Tự hình chữ 睞 Tự hình chữ 睞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 睞

    lai睞:lai (nhìn xéo)
    睞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睞 Tìm thêm nội dung cho: 睞