Cao su chống va đập cửa
Chữ 睞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睞, chiết tự chữ LAI, LÃI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睞:
睞
Biến thể giản thể: 睐;
Pinyin: lai4;
Việt bính: loi6;
睞 lãi
(Động) Liếc mắt.
(Động) Nhìn.
◇Tạ Linh Vận 謝靈運: Cực mục lãi tả khoát, Hồi cố thiếu hữu hiệp 極目睞左闊, 迴顧眺右狹 (Đăng thượng thú thạch cổ san 登上戍石鼓山) Mút mắt nhìn bên trái rộng, Quay lại nhìn ra xa bên phải hẹp.
(Động) Quay lại nhìn.
lai, như "lai (nhìn xéo)" (gdhn)
Pinyin: lai4;
Việt bính: loi6;
睞 lãi
Nghĩa Trung Việt của từ 睞
(Tính) Con ngươi trong mắt không thẳng.(Động) Liếc mắt.
(Động) Nhìn.
◇Tạ Linh Vận 謝靈運: Cực mục lãi tả khoát, Hồi cố thiếu hữu hiệp 極目睞左闊, 迴顧眺右狹 (Đăng thượng thú thạch cổ san 登上戍石鼓山) Mút mắt nhìn bên trái rộng, Quay lại nhìn ra xa bên phải hẹp.
(Động) Quay lại nhìn.
lai, như "lai (nhìn xéo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 睞:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Dị thể chữ 睞
睐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睞
| lai | 睞: | lai (nhìn xéo) |

Tìm hình ảnh cho: 睞 Tìm thêm nội dung cho: 睞
