tỉnh ngư
Cá trong giếng. Tỉ dụ người có kiến thức hẹp hòi.
◇Hoài Nam Tử 淮南子:
Phù tỉnh ngư bất khả dữ ngữ đại, câu ư ải dã
夫井魚不可與語大, 拘於隘也 (Nguyên đạo 原道).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 井
| giếng | 井: | giếng khơi |
| tĩn | 井: | cái hũ tĩn, cái tĩn |
| tểnh | 井: | tấp tểnh (tính việc lớn) |
| tễnh | 井: | tập tễnh |
| tỉn | 井: | tỉn (chum nhỏ) |
| tỉnh | 井: | tỉnh (giếng; gọn gàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魚
| ngơ | 魚: | ngơ ngác |
| ngư | 魚: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |
| ngớ | 魚: | ngớ ngẩn |
| ngừ | 魚: | cá ngừ |

Tìm hình ảnh cho: 井魚 Tìm thêm nội dung cho: 井魚
