Từ: 纹理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纹理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纹理 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénlǐ] hoa văn; đường vân。物体上呈线条的花纹。
这木头的纹理很好看。
vân loại gỗ này rất đẹp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纹

văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
纹理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纹理 Tìm thêm nội dung cho: 纹理