Từ: 京師 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 京師:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 京 • 師

kinh sư
☆Tương tự:
kinh đô
京都.

Nghĩa của 京师 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngshī] 书
thủ đô; kinh sư; kinh thành。首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 京

kinh京:kinh đô
kiêng京:kiêng nể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 師

sư師:sư thầy, sư ông
京師 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 京師 Tìm thêm nội dung cho: 京師