Từ: giám đốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giám đốc:
giám đốc
Trông coi đốc xúc. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Ngô trù sách dĩ định, nhữ khả hồi Nghiệp đô giám đốc lương thảo, hưu giáo khuyết phạp
吾籌策已定, 汝可回鄴都監督糧草, 休教缺乏 (Đệ tam thập hồi) Việc ấy ta cũng đã tính rồi, nhưng người cũng phải về Nghiệp quận đôn đốc lương thảo, chớ để thiếu thốn.Tên chức quan, phụ trách trông coi đốc xúc.
Nghĩa giám đốc trong tiếng Việt:
["- I đg. (cũ; id.). Giám sát và đôn đốc.","- II d. Người đứng đầu lãnh đạo một cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, thành hoặc một cơ quan, xí nghiệp, công ti, v.v. sở văn hoá. Giám đốc nhà xuất bản. Giám đốc nhà máy. Giám đốc công ti."]Dịch giám đốc sang tiếng Trung hiện đại:
大班 《旧时称洋行的经理。》董 《董事。》thành viên ban giám đốc cửa hàng
商董。
督 《监督指挥。》
监督 《察看并督促。》
经理 《某些企业的负责人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giám
| giám | 尲: | giám giới (lúng túng) |
| giám | 尴: | giám giới (lúng túng) |
| giám | 尶: | giám giới (lúng túng) |
| giám | 槛: | giám xa (cũi tù) |
| giám | 檻: | giám xa (cũi tù) |
| giám | 监: | giám thị; giám sát; thái giám |
| giám | 監: | giám thị; giám sát; thái giám |
| giám | 鉴: | giám định; giám biệt (xét đoán) |
| giám | 鍳: | giám định; giám biệt (xét đoán) |
| giám | 鑑: | giám định; giám biệt (xét đoán) |
| giám | 鑒: | giám định; giám biệt (xét đoán) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đốc
| đốc | 丢: | đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng) |
| đốc | 督: | đốc quân; đốc lệ (khuyến khích) |
| đốc | 笃: | đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh) |
| đốc | 篤: | đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh) |
| đốc | 銩: | đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng) |
| đốc | 铥: | đốc kiếm, đốc dao (phần cuối cùng, đầu mút của cán dao, kiếm, xẻng) |

Tìm hình ảnh cho: giám đốc Tìm thêm nội dung cho: giám đốc
