Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 症候群 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 症候群:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 症候群 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènghòuqún] biến chứng; di căn; di chứng。因某些有病的器官相互关联的变化而同时出现的一系列症状。也叫综合征。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 症

chứng:chứng bệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại
症候群 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 症候群 Tìm thêm nội dung cho: 症候群