Từ: 电厂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电厂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电厂 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànchǎng] nhà máy điện。将某种形式的原始能转化为电能以供固定设施或运输用电的动力厂,例如水力、蒸汽、柴油或核能发电厂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厂

hán:hán (bộ gốc, vẽ mái che)
xưởng:xưởng sản xuất
电厂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电厂 Tìm thêm nội dung cho: 电厂