Từ: 组歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 组歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 组歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔgē] chùm bài hát; liên khúc; tổ khúc; liên khúc。由表现同一个主题的若干支歌曲组成的一组歌,如《长征组歌》。
四季组歌。
liên khúc bốn mùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
组歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 组歌 Tìm thêm nội dung cho: 组歌