Từ: 组稿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 组稿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稿

Nghĩa của 组稿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔgǎo] góp bài; đặt bài (cộng tác viên)。书报刊物编者按照编辑计划向作者约定稿件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿

cảo稿:cảo táng
khao稿:khao khát
kháo稿: 
组稿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 组稿 Tìm thêm nội dung cho: 组稿