Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 经费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经费:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经费 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngfèi] kinh phí; tiền chi tiêu; tiền phí tổn (cơ quan, trường học)。(机关、学校等)经常支出的费用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí
经费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经费 Tìm thêm nội dung cho: 经费