Từ: 经久 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经久:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经久 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngjiǔ] 1. kéo dài; hồi lâu; lâu。经过很长的时间。
掌声经久不息。
tiếng vỗ tay kéo dài không dứt.
2. lâu bền; không thay đổi; bền。经过较长时间不变。
经久耐用。
lâu bền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 久

cửu:trường cửu, vĩnh cửu
经久 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经久 Tìm thêm nội dung cho: 经久