Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 经久 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngjiǔ] 1. kéo dài; hồi lâu; lâu。经过很长的时间。
掌声经久不息。
tiếng vỗ tay kéo dài không dứt.
2. lâu bền; không thay đổi; bền。经过较长时间不变。
经久耐用。
lâu bền.
掌声经久不息。
tiếng vỗ tay kéo dài không dứt.
2. lâu bền; không thay đổi; bền。经过较长时间不变。
经久耐用。
lâu bền.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 久
| cửu | 久: | trường cửu, vĩnh cửu |

Tìm hình ảnh cho: 经久 Tìm thêm nội dung cho: 经久
