Từ: 电视摄像管 电视显像管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电视摄像管 电视显像管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电视摄像管 电视显像管 trong tiếng Trung hiện đại:

diànshì shèxiàng guǎn diànshì xiǎnxiàngguǎn đèn hình tivi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摄

nhiếp:nhiếp chính, nhiếp ảnh
nhép:lép nhép
nhẹp:tẹp nhẹp
nép:khép nép
nếp:nề nếp; nếp áo
triếp:triếp (nể sợ)
xếp:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 像

tượng:bức tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 显

hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hển:hổn hển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 像

tượng:bức tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
电视摄像管 电视显像管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电视摄像管 电视显像管 Tìm thêm nội dung cho: 电视摄像管 电视显像管