Từ: 哥老会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哥老会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哥老会 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēlǎohuì] Kha lão hội (tên một hội kín cuối thời Thanh ở Trung Quốc)。帮会的一种,清末在长江流域各地活动,成员多数是城乡游民。最初具有反清意识,后来分化为不同支派,常为反动势力所利用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥

ca:đại ca
cả: 
: 
kha:kha (người anh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
哥老会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哥老会 Tìm thêm nội dung cho: 哥老会