Từ: 京白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 京白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 京白 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngbái] kinh bạch (nói bằng thổ âm Bắc Kinh trong kinh kịch)。京剧中指用北京话念的道白。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 京

kinh:kinh đô
kiêng:kiêng nể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
京白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 京白 Tìm thêm nội dung cho: 京白