Từ: 结巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiē·ba] 1. nói lắp; cà lăm; nói cà lăm。口吃的通称。
他结巴得利害,半天说不出一句话。
anh ấy nói cà lăm quá, mãi không nói được một câu.
2. người nói lắp; người nói cà lăm。口吃的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm
结巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结巴 Tìm thêm nội dung cho: 结巴