Từ: 继武 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 继武:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 继武 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìwǔ]
theo dấu chân đi trước; kế tục sự nghiệp của lớp người đi trước。接上前面的足迹,比喻继续前人的事业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 继

kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực
继武 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 继武 Tìm thêm nội dung cho: 继武