Từ: 维川 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 维川:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 维 • 川

Nghĩa của 维川 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèichuán] Hán Việt: DUY XUYÊN
Duy Xuyên (thuộc tỉnh Quảng nam)。 越南地名。属于广南省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 川

xiên川:xiên xẹo; chữ xiên
xuyên川:đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)
维川 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 维川 Tìm thêm nội dung cho: 维川