Cao su chống va đập cửa
chánh tông
Phật giáo dụng ngữ: Thiền tông gọi dòng chính truyền từ sơ tổ Đạt Ma là
chánh tông
正宗.Chính thống.
◎Như:
chánh tông Xuyên thái
正宗川菜 món ăn Tứ Xuyên chính thống.
Nghĩa của 正宗 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngzōng] 1. chính tông; phái chính tông (Phật giáo)。原指佛教各派的创建者所传下来的嫡派,后来泛指正统派。
2. chính thống; chân chính; chính cống。正统的;真正的。
正宗川菜
món ăn Tứ Xuyên chính cống.
2. chính thống; chân chính; chính cống。正统的;真正的。
正宗川菜
món ăn Tứ Xuyên chính cống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗
| tong | 宗: | tong tả (lật đật) |
| tung | 宗: | lung tung |
| tôn | 宗: | tôn thất |
| tông | 宗: | tông tộc |

Tìm hình ảnh cho: 正宗 Tìm thêm nội dung cho: 正宗
