Chữ 芯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芯, chiết tự chữ TIM, TÂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芯:
芯
Pinyin: xin1, xin4;
Việt bính: sam1;
芯 tâm
Nghĩa Trung Việt của từ 芯
(Danh) Ruột của đăng tâm thảo 燈心草, một thứ cỏ dùng để thắp đèn.(Danh) Bộ phận ở giữa một vật thể.
◎Như: lạp tâm nhi 蠟芯兒 sợi bấc nến.
tâm, như "hồng tâm" (gdhn)
tim, như "tim đèn" (gdhn)
Nghĩa của 芯 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: TÂM
bấc đèn; tim đèn。灯芯。
Ghi chú: 另见x́n
Từ phồn thể: (信)
[xìn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÂM
tim; ngòi。芯子。
Ghi chú: 另见xīn
Từ ghép:
芯子
Số nét: 10
Hán Việt: TÂM
bấc đèn; tim đèn。灯芯。
Ghi chú: 另见x́n
Từ phồn thể: (信)
[xìn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÂM
tim; ngòi。芯子。
Ghi chú: 另见xīn
Từ ghép:
芯子
Chữ gần giống với 芯:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芯
| tim | 芯: | tim đèn |
| tâm | 芯: | hồng tâm |

Tìm hình ảnh cho: 芯 Tìm thêm nội dung cho: 芯
