Chữ 芯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芯, chiết tự chữ TIM, TÂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芯:

芯 tâm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 芯

芯

Chiết tự chữ 芯

Chiết tự chữ tim, tâm bao gồm chữ 草 心 hoặc 艸 心 hoặc 艹 心 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芯 cấu thành từ 2 chữ: 草, 心
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 2. 芯 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 心
  • 艸 tháu, thảo
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 3. 芯 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 心
  • 艹 thảo
  • 心 tim, tâm, tấm
  • tâm [tâm]

    U+82AF, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xin1, xin4;
    Việt bính: sam1;

    芯 tâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 芯

    (Danh) Ruột của đăng tâm thảo 燈心草, một thứ cỏ dùng để thắp đèn.

    (Danh)
    Bộ phận ở giữa một vật thể.
    ◎Như: lạp tâm nhi 蠟芯兒 sợi bấc nến.

    tâm, như "hồng tâm" (gdhn)
    tim, như "tim đèn" (gdhn)

    Nghĩa của 芯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xīn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: TÂM
    bấc đèn; tim đèn。灯芯。
    Ghi chú: 另见x́n
    Từ phồn thể: (信)
    [xìn]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: TÂM
    tim; ngòi。芯子。
    Ghi chú: 另见xīn
    Từ ghép:
    芯子

    Chữ gần giống với 芯:

    芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,

    Chữ gần giống 芯

    葶, 蒑, 蒘, 蒗, 蒖, 蒕, 蒔, 蒓, 蒒, 蒐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芯 Tự hình chữ 芯 Tự hình chữ 芯 Tự hình chữ 芯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芯

    tim芯:tim đèn
    tâm芯:hồng tâm
    芯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芯 Tìm thêm nội dung cho: 芯