Từ: 描寫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 描寫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

miêu tả
Dùng nét vẽ, màu sắc hoặc lời văn biểu hiện tình trạng hoặc bối cảnh sự vật.
◎Như:
miêu tả phong cảnh
景.

Nghĩa của 描写 trong tiếng Trung hiện đại:

[miáoxiě] miêu tả; mô tả。用语言文字等把事物的形象表现出来。
描写风景。
miêu tả phong cảnh.
描写人物的内心活动。
miêu tả diễn biến tâm trạng của nhân vật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 描

miêu:miêu tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寫

giã:giã từ; giã đám
tả:miêu tả
描寫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 描寫 Tìm thêm nội dung cho: 描寫