Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 煖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煖, chiết tự chữ HUYÊN, NOÃN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煖:
煖 noãn, huyên
Đây là các chữ cấu thành từ này: 煖
煖
Pinyin: nuan3, xuan1;
Việt bính: hyun1 nyun5;
煖 noãn, huyên
Nghĩa Trung Việt của từ 煖
(Tính) Ấm.§ Một dạng viết của noãn 暖.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thỉnh khứ noãn các tọa địa, an bài tửu thực bôi bàn quản đãi 請去煖閣坐地, 安排酒食杯盤管待 (Đệ thập nhất hồi) Mời vào gác ấm ngồi, bày cơm rượu mâm chén khoản đãi.Một âm là huyên 煖.
(Danh) Tên người.
noãn, như "noãn hoà (ấm áp)" (gdhn)
Nghĩa của 煖 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuān]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: HUYÊN
ấm áp。温暖。
Ghi chú: 另见nuǎn"暖"
Số nét: 13
Hán Việt: HUYÊN
ấm áp。温暖。
Ghi chú: 另见nuǎn"暖"
Chữ gần giống với 煖:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Dị thể chữ 煖
暖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煖
| noãn | 煖: | noãn hoà (ấm áp) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 煖:

Tìm hình ảnh cho: 煖 Tìm thêm nội dung cho: 煖
