Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 当下 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāngxià] lập tức; ngay lập tức; tức thì; liền; ngay sau đó。就在那个时刻;立刻。
我一听这话,当下就愣住了。
tôi nghe nói liền ngẩn người ra.
我一听这话,当下就愣住了。
tôi nghe nói liền ngẩn người ra.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |

Tìm hình ảnh cho: 当下 Tìm thêm nội dung cho: 当下
