Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ác mộng
Mộng thấy điều đáng sợ hoặc chẳng lành.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Kì thê sác ác mộng, hựu đa kiến quái biến
其妻數惡夢, 又多見怪變 (Bành Sủng truyện 彭寵傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
| ác | 惡: | ác tâm |
| ố | 惡: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夢
| muống | 夢: | rau muống |
| mòng | 夢: | chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng |
| mọng | 夢: | mọng nước; chín mọng |
| mống | 夢: | dóng mống |
| mồng | 夢: | mồng một |
| mộng | 夢: | mộng mị; mộng du |
| mụn | 夢: |

Tìm hình ảnh cho: 惡夢 Tìm thêm nội dung cho: 惡夢
