Từ: 惡夢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惡夢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ác mộng
Mộng thấy điều đáng sợ hoặc chẳng lành.
◇Hậu Hán Thư 書:
Kì thê sác ác mộng, hựu đa kiến quái biến
夢, 變 (Bành Sủng truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夢

muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mọng:mọng nước; chín mọng
mống:dóng mống
mồng:mồng một
mộng:mộng mị; mộng du
mụn: 
惡夢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惡夢 Tìm thêm nội dung cho: 惡夢