Từ: 該治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 該治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cai trị
Sắp đặt cho yên mọi việc. Cai quản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 該

cai:cai quản, cai trị
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
該治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 該治 Tìm thêm nội dung cho: 該治