Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 编者按 trong tiếng Trung hiện đại:
[biānzhě"àn] 名
bài xã luận ngắn; lời bình của người biên tập。编辑人员对文章或消息所加的意见、评论等,常常放在文章或消息的前面。(编者案)。
bài xã luận ngắn; lời bình của người biên tập。编辑人员对文章或消息所加的意见、评论等,常常放在文章或消息的前面。(编者案)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 编
| biên | 编: | biên soạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 者
| dã | 者: | dòng dã; dã rượu |
| giả | 者: | tác giả; trưởng giả |
| trả | 者: | trả ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 按
| án | 按: | án mạch (bắt mạch) |
| ướn | 按: | ướn lên (rướn lên) |
| ấn | 按: | ấn chặt |

Tìm hình ảnh cho: 编者按 Tìm thêm nội dung cho: 编者按
