Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 缘起 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuánqǐ] 1. nguyên nhân; nguyên do (sự việc)。事情的起因。
2. căn nguyên; nguồn gốc。说明发起某件事情的缘故的文字。
成立学会的缘起。
nguyên nhân thành lập học hội.
2. căn nguyên; nguồn gốc。说明发起某件事情的缘故的文字。
成立学会的缘起。
nguyên nhân thành lập học hội.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘
| duyên | 缘: | duyên dáng; duyên may; duyên phận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |

Tìm hình ảnh cho: 缘起 Tìm thêm nội dung cho: 缘起
