Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 兑子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兑子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兑子 trong tiếng Trung hiện đại:

[duì·zi] đổi quân (khi đánh cờ)。奕棋时,双方互相让对方吃掉一子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兑

đoài:đoài (tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho hồ, đầm); thôn đoài
đoái:đoái hoài; đoái thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
兑子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兑子 Tìm thêm nội dung cho: 兑子