Cao su chống va đập cửa
Từ: hừng đông có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hừng đông:
Dịch hừng đông sang tiếng Trung hiện đại:
晗 《天将明。》凌晨; 侵晨 《天快亮的时候。》
昕 《太阳将要升起的时候。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hừng
| hừng | 𤊪: | hừng đông; hừng hực |
| hừng | 𤑍: | hừng đông; hừng hực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đông
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
| đông | 冬: | đông cô; mùa đông |
| đông | 冻: | đông cứng |
| đông | 凍: | đông cứng |
| đông | 咚: | đông (tiếng đồ vật rơi) |
| đông | 東: | phía đông, phương đông |
| đông | 氡: | khí độc Rn |
| đông | 氭: | khí độc Rn |
| đông | 疼: | đông thống (nhức đầu) |
| đông | 𬏤: | |
| đông | 胨: | đông (chất albumin) |
| đông | 腖: | đông (chất albumin) |
| đông | 𨒟: | đông đúc; đông như kiến |
| đông | 𬨮: | |
| đông | 鸫: | đông (chim nhỏ hót hay) |
| đông | 鶇: | đông (chim nhỏ hót hay) |

Tìm hình ảnh cho: hừng đông Tìm thêm nội dung cho: hừng đông
