Từ: 群岛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群岛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 群岛 trong tiếng Trung hiện đại:

[qúndǎo] quần đảo。海洋中互相接近的一群岛屿,如中国的舟山群岛、西沙群岛等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛

đảo:hải đảo, hoang đảo
群岛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 群岛 Tìm thêm nội dung cho: 群岛