Từ: 禁书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 禁书 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnshū] sách cấm。禁止刊行或阅读的书籍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
禁书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禁书 Tìm thêm nội dung cho: 禁书