Từ: trấn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ trấn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: trấn
điền, trần, điễn, trấn [điền, trần, điễn, trấn]
U+5861, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Chữ gần giống với 塡:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Tự hình:

Pinyin: tian2, chang3;
Việt bính: tin4
1. [填補] điền bổ 2. [充填] sung điền;
填 điền, trấn
Nghĩa Trung Việt của từ 填
(Động) Lấp đầy.◇Lí Hoa 李華: Thi điền cự cảng chi ngạn, huyết mãn trường thành chi quật 屍填巨港之岸, 血滿長城之窟 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Thây lấp bờ cảng lớn, máu ngập đầy hào trường thành.
(Động) Dồn ứ, chứa đầy.
◇Giang Yêm 江淹: Trí tửu dục ẩm, bi lai điền ưng 置酒欲飲, 悲來填膺 (Hận phú 恨賦) Bày rượu toan uống, buồn đến ngập lòng.
(Động) Viết thêm vào (trên đơn từ).
◎Như: điền thượng danh tự 填上名字 điền tên vào, điền từ 填詞 dựa theo thanh luật âm vận để viết thêm vào.(Trạng thanh) Tiếng trống thùng thùng.Một âm là trấn.
§ Thông trấn 鎭.
điền, như "oa điền (vỏ sò quý)" (vhn)
đền, như "đền đáp; đền tội, phạt đền" (btcn)
Nghĩa của 填 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỀN
1. điền; lấp。把凹陷地方垫平或塞满。
填坑
lấp hố
把沟填平了。
lấp bằng cái rãnh.
2. bổ sung。补充。
填补
bổ sung; bù vào
3. điền; viết; ghi。填写。
填表
điền vào bảng; điền vào biểu
Từ ghép:
填报 ; 填补 ; 填仓 ; 填充 ; 填词 ; 填房 ; 填房 ; 填空 ; 填料 ; 填塞 ; 填写 ; 填鸭
Chữ gần giống với 填:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Dị thể chữ 填
塡,
Tự hình:

U+7471, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: tian4, zhen4;
Việt bính: tin3 zan3;
瑱 thiến, trấn
Nghĩa Trung Việt của từ 瑱
(Danh) Ngọc trang sức hai bên mũ miện, rủ xuống bên tai.(Danh) Một thứ ngọc đẹp.
(Động) Lấp đầy.Một âm là trấn.
(Danh) Khí cụ dùng để đè, chặn.
§ Thông trấn 鎮.
(Tính) Tỉ mỉ, kĩ, mịn, kín.
§ Thông chẩn 縝.
trấn, như "hoàn trấn (ngọc đeo tai)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: zhen4;
Việt bính: zan3;
镇 trấn
Nghĩa Trung Việt của từ 镇
Giản thể của chữ 鎮.trấn, như "trấn lột; trấn tĩnh" (gdhn)
Nghĩa của 镇 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: TRẤN
1. ép; đè xuống; nén xuống。压;抑制。
镇纸
cái chặn giấy
镇痛
nén đau đớn
他一说话,就把大家给镇住了。
anh ấy vừa nói chuyện, mọi người lập tức yên lặng.
2. giữ cho yên; bình tĩnh。安定。
镇静
trấn tĩnh
镇定
bình tĩnh; giữ bình tĩnh
3. trấn (dùng vũ lực để duy trì sự yên ổn.)。用武力维持安定。
镇守
trấn thủ
坐镇
ngồi trấn giữ
4. nơi trấn giữ。镇守的地方。
军事重镇
nơi trấn giữ quan trọng về quân sự.
5. trấn; thị trấn。行政区划单位,一般由县一级领导。
6. chợ。较大的市集。
7. ướp lạnh; làm lạnh; ướp đá。把食物、饮料等同冰块放在一块儿或放在冷水里使凉。
冰镇汽水
ướp lạnh nước ngọt
把西瓜放在冷水里镇一镇。
đem ướp lạnh dưa hấu đi.
8. họ Trấn。姓。
9. bình thường; thường thường (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。时常(多见于早期白话)。
十年镇相随。
mười năm tiếp nối nhau.
10. cả (chỉ một khoảng thời gian, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。表示整个的一段时间(多见于早期白话)。
镇日
cả ngày
Từ ghép:
镇尺 ; 镇定 ; 镇反 ; 镇静 ; 镇静剂 ; 镇守 ; 镇星 ; 镇压 ; 镇纸 ; 镇子
Dị thể chữ 镇
鎮,
Tự hình:

Chữ gần giống với 鎭:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Dị thể chữ 鎭
鎮,
Tự hình:

Pinyin: zhen4, zhen1, tian2;
Việt bính: zan3;
鎮 trấn
Nghĩa Trung Việt của từ 鎮
(Danh) Khí cụ dùng để đè, chặn.◎Như: thư trấn 書鎮 cái chặn trang sách, chặn giấy.
(Danh) Gốc rễ, nguồn gốc, căn bản làm cho quốc gia yên định.
◇Quốc ngữ 國語: Phù bất vong cung kính, xã tắc chi trấn dã 夫不忘恭敬, 社稷之鎮也 (Tấn ngữ ngũ 晉語五) Không quên cung kính, (đó là) điều căn bản cho xã tắc yên định vậy.
(Danh) Chỗ chợ triền đông đúc.
◎Như: thành trấn 城鎮, thôn trấn 村鎮.
(Danh) Khu vực hành chánh, ở dưới huyện 縣.
§ Ghi chú: Ngày xưa, một khu đất đủ năm vạn người trở lên gọi là trấn. Nhà Thanh 清 gọi quan Tổng binh là trấn. Một cánh quân có đủ kị quân bộ, lính thợ, lính tải đồ, cộng 10562 người gọi là một trấn, hợp hai trấn gọi là một quân, bây giờ gọi là sư (21124 người).
(Danh) Núi lớn.
(Động) Áp chế, đàn áp, áp phục, canh giữ.
◎Như: trấn thủ 鎮守 giữ gìn, canh giữ, trấn tà 鎮邪 dùng pháp thuật áp phục tà ma, quỷ quái.
(Động) Làm cho yên, an định.
◎Như: trấn phủ 鎮撫 vỗ yên.
(Động) Ướp lạnh.
◎Như: băng trấn tây qua 冰鎮西瓜 ướp lạnh dưa hấu.
(Tính) Hết, cả.
◎Như: trấn nhật 鎮日 cả ngày.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Cô chu trấn nhật các sa miên 孤舟鎮日擱沙眠 (Trại đầu xuân độ 寨頭春渡) Thuyền đơn chiếc gác lên cát ngủ suốt ngày.
§ Cũng viết là 鎭.
trấn, như "trấn lột; trấn tĩnh" (vhn)
chắn, như "chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang" (btcn)
chận, như "chận đầu, chận xuống" (btcn)
dấn, như "dấn bước, làm dấn lên" (btcn)
sán, như "sán lại" (btcn)
sấn, như "sấn đến" (btcn)
trớn, như "trớn (xe cứ lăn)" (btcn)
giấn, như "giấn (xem Dấn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鎮:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Tự hình:

Dịch trấn sang tiếng Trung hiện đại:
把关 《把守关口。》堡; 堡子 《围有土墙的城镇或乡村, 泛指村庄(多用于地名)。》库伦 《蒙语指围起来的草场, 现多用于村镇名称。》
镇 《用武力维持安定。》
trấn thủ
镇守
ngồi trấn giữ
坐镇
镇 《行政区划单位, 一般由县一级领导。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trấn
| trấn | 𤂪: | trấn nước (dìm cho chết) |
| trấn | 瑱: | hoàn trấn (ngọc đeo tai) |
| trấn | 鎮: | trấn lột; trấn tĩnh |
| trấn | 镇: | trấn lột; trấn tĩnh |

Tìm hình ảnh cho: trấn Tìm thêm nội dung cho: trấn
