Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tỳ bà trong tiếng Việt:
["- tên một loại đàn của phụ nữ dùng. Đây là chiếc đàn mà Chiêu Quân thường khảy rất hay"]Dịch tỳ bà sang tiếng Trung hiện đại:
乐琵琶。《弦乐器、用木料制成, 有四根弦, 下部为瓜子形的盘, 上部为长柄, 柄端弯曲。》
植
枇杷。《植物名。蔷薇科枇杷属, 常绿乔木。叶长椭圆形或倒披针长椭圆, 具短柄, 互生, 先端锐, 边缘具疏锯齿。圆锥花序顶生, 花小色白。果实亦称为枇杷, 呈淡黄色或橙黄色, 味甘美, 可食。叶子和核果 可入药, 具镇咳作用。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tỳ
| tỳ | 琵: | đàn tỳ bà |
| tỳ | 脾: | tỳ (lá lách); tỳ vị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bà
| bà | 妑: | áo bà ba |
| bà | 婆: | bà già |
| bà | 掱: | bà thủ (đứa chuyên móc túi) |
| bà | 杷: | bà (loại cây ăn trái) |
| bà | 爬: | |
| bà | 琶: | đàn tỳ bà |
| bà | 粑: | tư bà (bánh dầy) |
| bà | 耙: | bà (bừa) |
| bà | 靶: | bà (đích bắn) |

Tìm hình ảnh cho: tỳ bà Tìm thêm nội dung cho: tỳ bà
