Từ: tỳ bà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tỳ bà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tỳ

Nghĩa tỳ bà trong tiếng Việt:

["- tên một loại đàn của phụ nữ dùng. Đây là chiếc đàn mà Chiêu Quân thường khảy rất hay"]

Dịch tỳ bà sang tiếng Trung hiện đại:


琵琶。《弦乐器、用木料制成, 有四根弦, 下部为瓜子形的盘, 上部为长柄, 柄端弯曲。》

枇杷。《植物名。蔷薇科枇杷属, 常绿乔木。叶长椭圆形或倒披针长椭圆, 具短柄, 互生, 先端锐, 边缘具疏锯齿。圆锥花序顶生, 花小色白。果实亦称为枇杷, 呈淡黄色或橙黄色, 味甘美, 可食。叶子和核果 可入药, 具镇咳作用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tỳ

tỳ:đàn tỳ bà
tỳ:tỳ (lá lách); tỳ vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: bà

:áo bà ba
:bà già
:bà thủ (đứa chuyên móc túi)
:bà (loại cây ăn trái)
: 
:đàn tỳ bà
:tư bà (bánh dầy)
:bà (bừa)
:bà (đích bắn)
tỳ bà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tỳ bà Tìm thêm nội dung cho: tỳ bà