Từ: 翠微 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翠微:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翠微 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuìwēi] núi xanh thẳm; núi ngát xanh。青绿的山色,也泛指青山。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翠

thuý:thuý (màu biếc; chim bói cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút
翠微 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翠微 Tìm thêm nội dung cho: 翠微