Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 星等 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīngděng] độ sáng tinh thể。表示星体亮度的等级,亮度越大,等数越小。根据肉眼看到的星体的亮度而定的等级,叫做视星等,如太阳的视星等为-26. 7,天狼星的视星等为-1. 6。根据星体在距离观测者10秒差距(即32. 6光年)时应有的亮度而定的等级,叫做绝对星等,如太阳的绝对星等为 +4. 9,天狼星的绝对星等为 +1. 3。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 等
| đấng | 等: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |
| đẳng | 等: | cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng |
| đứng | 等: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |

Tìm hình ảnh cho: 星等 Tìm thêm nội dung cho: 星等
