Từ: 獲益 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獲益:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 獲 • 益

hoạch ích
Thu được lợi ích. ◎Như:
hoạch ích bất thiển
獲益不淺.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獲

hoạch獲:thu hoạch
huếch獲: 
oách獲:trông rất oách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích益:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch益:ình ịch, ục ịch
獲益 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 獲益 Tìm thêm nội dung cho: 獲益