Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 趯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趯, chiết tự chữ ĐỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趯:
趯
Pinyin: ti4, yue4;
Việt bính: tik1;
趯 địch
Nghĩa Trung Việt của từ 趯
(Động) Nhảy.(Động) Đá.
◇Đoàn Thành Thức 段成式: Thường ư Phúc Cảm tự địch cúc 常於福感寺趯鞠 (Dậu dương tạp trở 酉陽雜俎) Thường ở chùa Phúc Cảm đá cầu.
(Động) Đập, gõ.
(Tính) Địch địch 趯趯: (1) Dáng nhảy nhót. (2) Dáng qua lại.
(Danh) Trong thư pháp, nét móc lên gọi là địch.
địch, như "địch (nhảy nhót)" (gdhn)
Nghĩa của 趯 trong tiếng Trung hiện đại:
[tì]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 21
Hán Việt: ĐỊCH
nhảy nhót; nhảy múa。跳跃。
Số nét: 21
Hán Việt: ĐỊCH
nhảy nhót; nhảy múa。跳跃。
Dị thể chữ 趯
躍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趯
| địch | 趯: | địch (nhảy nhót) |

Tìm hình ảnh cho: 趯 Tìm thêm nội dung cho: 趯
