Chữ 趯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趯, chiết tự chữ ĐỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趯:

趯 địch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 趯

趯

Chiết tự chữ 趯

Chiết tự chữ địch bao gồm chữ 走 翟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

趯 cấu thành từ 2 chữ: 走, 翟
  • 走 rảo, tẩu
  • 翟 trạch, địch
  • địch [địch]

    U+8DAF, tổng 21 nét, bộ Tẩu 走
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ti4, yue4;
    Việt bính: tik1;

    趯 địch

    Nghĩa Trung Việt của từ 趯

    (Động) Nhảy.

    (Động)
    Đá.
    ◇Đoàn Thành Thức 段
    成式: Thường ư Phúc Cảm tự địch cúc 常於福感寺趯鞠 (Dậu dương tạp trở 酉陽雜俎) Thường ở chùa Phúc Cảm đá cầu.

    (Động)
    Đập, gõ.

    (Tính)
    Địch địch 趯趯: (1) Dáng nhảy nhót. (2) Dáng qua lại.

    (Danh)
    Trong thư pháp, nét móc lên gọi là địch.
    địch, như "địch (nhảy nhót)" (gdhn)

    Nghĩa của 趯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tì]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
    Số nét: 21
    Hán Việt: ĐỊCH
    nhảy nhót; nhảy múa。跳跃。

    Chữ gần giống với 趯:

    䟌, 趯,

    Dị thể chữ 趯

    躍,

    Chữ gần giống 趯

    赸, 徒, 趚, 趙, 擢, 趘, 趗, 趖, 趕, 趔,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 趯 Tự hình chữ 趯 Tự hình chữ 趯 Tự hình chữ 趯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 趯

    địch趯:địch (nhảy nhót)
    趯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 趯 Tìm thêm nội dung cho: 趯