Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阻挠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阻挠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阻挠 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔnáo] cản trở; ngăn cản; phá rối。阻止或暗中破坏使不能发展或成功。
从中阻挠
phá rối từ trong
阻挠双方和谈。
phá rối buổi hoà đàm song phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挠

nạo:nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)
阻挠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阻挠 Tìm thêm nội dung cho: 阻挠