Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 老爷们儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老爷们儿:
Nghĩa của 老爷们儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎoyé·menr] 方
1. đàn ông。指成年男子。
谁家的老爷们儿不干活,光让老娘们儿去干。
đàn ông không chịu đi làm, toàn để phụ nữ làm.
2. chồng。指丈夫。
她老爷们儿在外地做买卖。
chồng cô ta ra bên ngoài buôn bán.
1. đàn ông。指成年男子。
谁家的老爷们儿不干活,光让老娘们儿去干。
đàn ông không chịu đi làm, toàn để phụ nữ làm.
2. chồng。指丈夫。
她老爷们儿在外地做买卖。
chồng cô ta ra bên ngoài buôn bán.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爷
| gia | 爷: | lão gia; gia môn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 们
| môn | 们: | ngã môn (nhóm mấy người) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 老爷们儿 Tìm thêm nội dung cho: 老爷们儿
