Từ: 老病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老病 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎobìng] 1. bệnh cũ; bệnh khó chữa; bệnh mãn tính。经久难治的病;没有完全治好、经常发作的病。
天一冷老病就犯。
trời trở lạnh, bệnh cũ tái phát.
2. người già lắm bệnh; tuổi già lắm bệnh。指人年老多病。
我老病无能,多亏他处处关照我。
tôi tuổi già lắm bệnh, may mà có cậu ấy chăm sóc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
老病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老病 Tìm thêm nội dung cho: 老病